사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "cảnh báo" (1)

cảnh báo
영어 동사warn
내 단어장
Chính quyền đã cảnh báo người dân về cơn bão sắp tới.
The authorities warned residents about the approaching storm.

swap_horiz 관련 단어 "cảnh báo" (3)

cảnh báo động đất khẩn cấp
play
영어 명사earthquake urgen warning
내 단어장
biển cảnh báo
play
영어 명사warning sign
내 단어장
Có biển cảnh báo bên đường.
There is a warning sign on the road.
còi cảnh báo
play
영어 명사horn
내 단어장
Tôi nghe thấy còi cảnh báo.
I hear a warning horn.

format_quote 표현 "cảnh báo" (12)

Có biển cảnh báo bên đường.
There is a warning sign on the road.
Tôi nghe thấy còi cảnh báo.
I hear a warning horn.
Cảnh sát cảnh báo về chiêu trò lừa đảo mới.
Police warned about new scam tricks.
Chính quyền đã cảnh báo người dân về cơn bão sắp tới.
The authorities warned residents about the approaching storm.
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this legal observer spoke up, they would be "silenced."
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this observer spoke up, they would be "silenced."
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.
Nhiều nhà phân tích cảnh báo xung đột lan rộng.
Many analysts warn of widespread conflict.
Tàu đã bị trúng đạn sau khi phớt lờ cảnh báo.
The ship was hit by a projectile after ignoring the warning.
Cảnh báo về giá điện tăng vọt và tình trạng nghẽn đường dây.
Warning about soaring electricity prices and transmission line congestion.
Thành phố phát cảnh báo đỏ vì mưa lũ sau bão.
The city issued a red warning due to heavy rain and floods after the typhoon.
Cảnh báo sóng thần đã được ban bố sau trận động đất.
A tsunami warning was issued after the earthquake.